Nước mắm trong tiếng anh là gì?

Categories: Tin tức
No Comments

Nước mắm từ xa xưa đã là gia vị xuất hiện trong mọi bữa ăn của các gia đình Việt Nam, nước mắm còn xuất hiện trong các bữa ăn của người nước ngoài hay người Việt ở nước ngoài. Ai cũng biết nước mắm là một từ thuần Việt, nên muốn phổ biến nước mắm ra ngoài thế giới thì nó phải có một tên gọi tiếng Anh. Cùng nước mắm Diêm Điền đi tìm hiểu những thông tin đầy đủ và chi tiết nhất giúp các bạn hiểu rõ hơn về nước mắm

Nước mắm trong tiếng anh là gì?

nuoc mam

Bạn đã biết nước mắm trong tiếng anh là gì

Nước mắm trong tiếng anh có nghĩa fish sauce, để hiểu rõ hơn sao nó lại có tên gọi như vậy thì hãy cùng bóc tách nghĩa của từng từ một trong fish sauce

– Fish thì ai cũng biết là cá và bạn đang thắc mắc là nước mắm và cá thì có liên quan gì với nhau? Xin trả lời, nước mắm được làm 100% từ cá và muối (đối với nước mắm truyền thống)  được tạo thành từ quá trình lên men tự nhiên từ bản thân con cá tạo ra các axit amin, protein. Bạn có thể tìm hiểu chi tiết quá trình làm nước mắm truyền thống dưới đây:

Quy trình sản xuất nước mắm truyền thống Diêm Điền

Sauce mang nghĩa là chấm, bạn không thể uống nước mắm hay làm một hành động gì với nước mắm ngoài động từ chấm.

Vậy nên fish sauce là một từ biểu thị đầy đủ ý nghĩa nhất của nước mắm trong tiếng anh từ nguyên liệu đến phương pháp hành động.

Các cụm động từ đi cùng fish sauce

pickled: giầm nước mắm

dip: nhúng vào, ngâm vào, dìm xuống

Các gia vị đi cùng nước mắm (fish sauce)

Để pha một bát nước mắm ngon thì bạn cần sử dụng những gia vị sau đây:

Lemon/´lemən/ : Chanh

Garlic /’ɡɑːrlɪk/ : tỏi

Chilli /’tʃɪli/ : ớt tươi

Sugar. /ˈʃʊɡər/ đường.

Water /’wɔ:tə[r]/: nước

Ginger/’dʤindʤə/: gừng

Lemon grass/´lemən grɑ:s/ : Sả

Pepper. /ˈpepər/ tiêu.

Salt. /sɒlt/ muối

Các tính từ khi sử dụng cùng nước mắm

Bát nước mắm của bạn sẽ được thể hiện bằng các tính từ sau

sweet /swi:t/: ngọt; có mùi thơm;

sour /’sauə/: chua;

salty /’sɔ:lti/: có muối; mặn

delicious /di’liʃəs: thơm tho; ngon miệng

tasty /’teisti/: ngon; đầy hương vị

bland /blænd/: nhạt nhẽo

poor /puə/: chất lượng kém

horrible /’hɔrəbl/: khó chịu (mùi)

Cách gọi khác của nước mắm trong tiếng anh

Bạn không thể ngờ rằng nước mắm trong tiếng anh còn được gọi là nuoc mam, các bạn không nhìn nhầm đâu! chính xác 100% nước mắm = nuoc mam.

Cũng như bao từ thuần Việt khác như: Ao dai, Tet v.v.. thì nuoc mam cũng vậy. Nuoc mam là một đặc sản của Việt Nam nên khi sang với các thị trường nước ngoài nó phải mang bản chất của Việt Nam ngay từ cái tên gọi. Nếu bạn không biết nghĩa của từ nước mắm trong tiếng Anh là gì thì cứ gọi nó là nuoc mam thôi.

Lời kết

Hy vọng bài viết trên đây sẽ giúp bạn tìm được câu trả lời cho câu hỏi nước mắm trong tiếng anh là gì? Và một số danh từ, động từ, tính từ khi kết hợp cùng nước mắm.

Cũng đừng quên nước mắm = nuoc mam nhé!

5 (100%) 3 votes

Your Thoughts